nghĩa từ slot

nghĩa từ slot: Câu 4: Những từ: đánh bạc, đánh cờ, đánh trống là những từ. C9606-SLOT-BLANK - Cisco Chính Hãng. Nghĩa của từ Keyway (key seat, key slot) - Từ điển Anh - Việt.
ĐĂNG NHẬP
ĐĂNG KÝ
nghĩa từ slot

2026-05-19


Những từ “đánh” trong: đánh cờ, đánh bạc, đánh trống là những từ? B. Là các từ nhiều nghĩa Vì từ nhiều nghĩa là từ có 1 nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.
Nghĩa của từ Empty time slot - Từ điển Anh - Việt: khe thời gian trống.
Nghĩa của từ Keyway (key seat, key slot) - Từ điển Anh - Việt: rãnh then